một số đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Chính
Ngày gửi: 09h:32' 13-10-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Chính
Ngày gửi: 09h:32' 13-10-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CẤP HUYỆN
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011.
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 75 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Phần lí thuyết: (2,0 điểm).15 phút
Cho sơ đồ thí nghiệm (Hình 2)
Phần thực hành.8 điểm (60 phút)
Hãy sử dụng những chất có sẵn: Cu, Fe, CuO, dung dịch KOH, phenolphtalein, C6H12O6 (glucozơ), dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:
Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất hóa học của axit.
Kết quả ghi vào bảng sau:
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
2
3
…
H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng.
Kết quả thí nghiệm báo vào bảng sau:
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
2
3
…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CẤP HUYỆN
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011.
MÔN THI: HÓA HỌC
Phần lí thuyết (2,0 điểm)
Khi tiến hành thí nghiệm người ta cho thêm đá bọt nhằm mục đích làm tăng diện tích tiếp xúc cho các chất tham gia phản ứng, giúp nhiệt độ được san đều khắp toàn bộ khối chất lỏng, tránh tăng nhiệt độ đột ngột ở khu vực đáy bình cầu khi nung.(0,5 đ)
Ở ống nghiệm chứa nước Brôm theo thời gian phản ứng màu của dung dịch Brôm sẽ nhạt dần (0,5 đ)
Điều này được giải thích là do phản ứng xãy ra tạo ra sản phẩm là khí etilen, khí etilen khi sục vào dd Brôm sẽ phản ứng với Brom và màu dd sẽ nhạt dần (0,5đ)
Pthh: C2H5OH ( C2H4 + H2O (0,25đ)
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2 (0,25đ)
Phần thực hành: (8 điểm)
1. Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất hóa học của axit
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
Fe
Sủi bọt khí không màu
Fe + H2SO4(FeSO4 + H2(
H2SO4(l) pư với kim loại
2
Cu
Không có hiện tượng gì
Phản ứng không xãy ra do Cu đứng sau H trong dãy HĐHH của kim loại
H2SO4(l) không pư kim loại đúng sau H trong dãy HĐHH của kim loại
3
CuO
Chất rắn tan tạo dung dịch màu xanh lam
CuO + H2SO4(CuSO4+H2O
Dd CuSO4 màu xanh lam
H2SO4(l) pư oxit bazơ
4
KOH(cho vài giọt pp)
Dung dịch màu hồng(đỏ) chuyển thành không màu
2KOH + H2SO4(K2SO4+H2O
Pp có màu hồng trong KOH, khi hết KOH thi pp hết màu
H2SO4(l) pư bazơ
2. H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
TT
Chất tác
dụng với H2SO4(đ)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
Cu
Kim loại tan và có khí màu nâu, mùi sốc bay ra
Cu + 2H2SO4đ (CuSO4 + SO2 (+ 2H2O
H2SO4(đ) pứ được với kim loại yếu
2
Fe (ở nhiệt độ cao)
Kim loại tan và có khí màu nâu, mùi sốc bay ra
2Fe +6H2SO4đ (Fe2(SO4)3 + 3SO2 (+ 6H2O
H2SO4(đ) pứ với kim loại giải phóng SO2
3
Fe (ở nhiệt độ thấp)
Không có hiện tượng gì
Sắt bị thụ động hóa với H2SO4 đặc nguội
H2SO4(đ,nguội) không pứ với một số kim loại
4
C6H12O6 (glucozơ)
Từ tinh thể màu trắng mất thù hình và chuyển sang màu đen
C6H12O6 + H2SO4đ(6C+ H2SO4.6H2O (C có màu đen)
Hợp chất hữu cơ bị H2SO4(đ) hút hết nước
Ghi chú : HĐHH (Hoạt động hóa học), PƯ (phản ứng )
Lý thuyết
Chuẩn bị
Thao tác
An toàn
Câu hỏi phụ
Kĩ năng
Báo cáo
Tổng điểm
2 (đ)
0,5 (đ)
1,5 (đ)
1,5 (đ)
0,5 (đ)
2 (
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011.
MÔN THI: HÓA HỌC
THỜI GIAN: 75 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Phần lí thuyết: (2,0 điểm).15 phút
Cho sơ đồ thí nghiệm (Hình 2)
Phần thực hành.8 điểm (60 phút)
Hãy sử dụng những chất có sẵn: Cu, Fe, CuO, dung dịch KOH, phenolphtalein, C6H12O6 (glucozơ), dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:
Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất hóa học của axit.
Kết quả ghi vào bảng sau:
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
2
3
…
H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng.
Kết quả thí nghiệm báo vào bảng sau:
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
2
3
…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CẤP HUYỆN
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011.
MÔN THI: HÓA HỌC
Phần lí thuyết (2,0 điểm)
Khi tiến hành thí nghiệm người ta cho thêm đá bọt nhằm mục đích làm tăng diện tích tiếp xúc cho các chất tham gia phản ứng, giúp nhiệt độ được san đều khắp toàn bộ khối chất lỏng, tránh tăng nhiệt độ đột ngột ở khu vực đáy bình cầu khi nung.(0,5 đ)
Ở ống nghiệm chứa nước Brôm theo thời gian phản ứng màu của dung dịch Brôm sẽ nhạt dần (0,5 đ)
Điều này được giải thích là do phản ứng xãy ra tạo ra sản phẩm là khí etilen, khí etilen khi sục vào dd Brôm sẽ phản ứng với Brom và màu dd sẽ nhạt dần (0,5đ)
Pthh: C2H5OH ( C2H4 + H2O (0,25đ)
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2 (0,25đ)
Phần thực hành: (8 điểm)
1. Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất hóa học của axit
TT
Chất tác dụng với H2SO4(l)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
Fe
Sủi bọt khí không màu
Fe + H2SO4(FeSO4 + H2(
H2SO4(l) pư với kim loại
2
Cu
Không có hiện tượng gì
Phản ứng không xãy ra do Cu đứng sau H trong dãy HĐHH của kim loại
H2SO4(l) không pư kim loại đúng sau H trong dãy HĐHH của kim loại
3
CuO
Chất rắn tan tạo dung dịch màu xanh lam
CuO + H2SO4(CuSO4+H2O
Dd CuSO4 màu xanh lam
H2SO4(l) pư oxit bazơ
4
KOH(cho vài giọt pp)
Dung dịch màu hồng(đỏ) chuyển thành không màu
2KOH + H2SO4(K2SO4+H2O
Pp có màu hồng trong KOH, khi hết KOH thi pp hết màu
H2SO4(l) pư bazơ
2. H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
TT
Chất tác
dụng với H2SO4(đ)
HIỆN TƯỢNG
PTHH-GIẢI THÍCH
KẾT LUẬN
1
Cu
Kim loại tan và có khí màu nâu, mùi sốc bay ra
Cu + 2H2SO4đ (CuSO4 + SO2 (+ 2H2O
H2SO4(đ) pứ được với kim loại yếu
2
Fe (ở nhiệt độ cao)
Kim loại tan và có khí màu nâu, mùi sốc bay ra
2Fe +6H2SO4đ (Fe2(SO4)3 + 3SO2 (+ 6H2O
H2SO4(đ) pứ với kim loại giải phóng SO2
3
Fe (ở nhiệt độ thấp)
Không có hiện tượng gì
Sắt bị thụ động hóa với H2SO4 đặc nguội
H2SO4(đ,nguội) không pứ với một số kim loại
4
C6H12O6 (glucozơ)
Từ tinh thể màu trắng mất thù hình và chuyển sang màu đen
C6H12O6 + H2SO4đ(6C+ H2SO4.6H2O (C có màu đen)
Hợp chất hữu cơ bị H2SO4(đ) hút hết nước
Ghi chú : HĐHH (Hoạt động hóa học), PƯ (phản ứng )
Lý thuyết
Chuẩn bị
Thao tác
An toàn
Câu hỏi phụ
Kĩ năng
Báo cáo
Tổng điểm
2 (đ)
0,5 (đ)
1,5 (đ)
1,5 (đ)
0,5 (đ)
2 (
 





