Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    BAI 4 LOP 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tam Lập
    Ngày gửi: 21h:10' 09-06-2014
    Dung lượng: 450.5 KB
    Số lượt tải: 189
    Số lượt thích: 0 người
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A5 trong bảng tính sau?
    =A1+A2+A3+A4+A5
    Hoặc
    =3+2+5+8+1
    Kiểm tra kiến thức cũ
    = ???
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    - Tên hàm: SUM.
    - Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1=SUM(2,6,8)
    A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2=SUM(A1:A2,A3,8)
    A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
    A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
    d/ Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức: E4=SUM(A1,A2,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây?
    A. E4=A1+B3+C1+C10
    B. E4=A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    B1=SUM(2,6,8)
    B2=SUM(A1:A2,A3,8)
    B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
    B4=SUM(A1,A2,C1:C10)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính tổng
    - Tên hàm: SUM.
    - Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập SUM(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy “,”.
    =sum(a1:a100)
    Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
    Ví dụ: Để tính trung bình cộng ba số 15, 24, 45 tại ô có địa chỉ là E1 ta phải nhập công thức như thế nào?
    E1=(15+24+45)/3
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    b/ Hàm tính trung bình cộng
    - Tên hàm: AVERAGE.
    - Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập AVERAGE(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a, b, c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách nhau bởi dấu phẩy “,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    a/ Hàm tính trung bình cộng
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= AVERAGE(A1,4,6,A4)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= AVERAGE(A1,4,A3:A4)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= AVERAGE(A1,A2:A4,0)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.7
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Bốn số trong ví dụ 1 số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất?
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
    - Tên hàm: MAX.
    Chức năng:
    Xác định giá trị lớn nhất của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập MAX(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy “,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    - Tên hàm: MIN.
    - Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy số.
    - Cách nhập công thức:
    Bước 1: Chọn ô tính.
    Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3: Nhập MIN(a,b,c,…).
    Bước 4: Nhấn Enter.
    Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
    nhau bởi dấu phẩy“,”.
    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
    c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
    d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
    Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
    a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= MIN(A1,4,6,A4)
    A. 2. B. 4. C. 6. D.8
    b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= MIN(0,1,A1,4,A3:A4)
    A. 1. B. 0. C. 3. D.4
    c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= MAX(A1,A2:A4,10)
    A. 4. B. 5. C. 6. D.10
    Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
    Hướng dẫn về nhà
    Học cách sử dụng 4 hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
    Làm các bài tập 1, 2, 3 Sách giáo khoa trang 31.
    Xem trước bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em.
     
    Gửi ý kiến