Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    BM11 - Công khai thông tin đội ngũ 2016-2017

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Phước Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:00' 24-04-2017
    Dung lượng: 22.6 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu 11
    (Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BGDĐT ngày 07/5/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Phòng GD&ĐT Phú Giáo
    Trường THCS Phước Hòa
    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS Phước Hòa năm học 2016 - 2017

    Nhân sự
    Tổn
    g số
    Tro ng đó nữ
    Chia theo chế độ lao động
    Trong tổng
    số
    
    
    
    
    Biên chế
    Hợp đồng
    Thỉnh giảng
    Dân tộc
    Nữ dân tộc
    
    
    
    
    Tổng số
    Nữ
    Tổng số
    Nữ
    Tổng số
    Nữ
    Tổng số
    Nữ
    
    Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên
    69
    50
    64
    48
    5
    2
    
    
    
    
    
    * Số Đảng viên
    22
    15
    22
    15
    
    
    
    
    
    
    
    Chia ra: - Đảng viên là giáo viên
    18
    13
    18
    13
    
    
    
    
    
    
    
     - Đảng viên là cán bộ quản lý
    3
    1
    3
    1
    
    
    
    
    
    
    
     - Đảng viên là nhân viên
    1
    1
    1
    1
    
    
    
    
    
    
    
    4.1. Giáo viên
    
    Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo
    46
    38
    46
    38
    
    
    
    
    
    
    
     Chia ra: - Trên chuẩn
    34
    30
    34
    30
    
    
    
    
    
    
    
     - Đạt chuẩn
    12
    8
    12
    8
    
    
    
    
    
    
    
     - Chưa đạt chuẩn
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     Tham gia bồi dưỡng thường xuyên
    46
    38
    46
    38
    
    
    
    
    
    
    
    Số giáo viên chia theo trình độ đào tạo
    46
    38
    46
    38
    
    
    
    
    
    
    
    Chia ra: - Cấp tốc
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Sơ cấp
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Trung cấp
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Cao đẳng
    12
    8
    12
    8
    
    
    
    
    
    
    
     - Đại học
    34
    30
    34
    30
    
    
    
    
    
    
    
     - Thạc sĩ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiến sĩ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - TS khoa học
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Khác
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số giáo viên chia theo nhóm tuổi
    46
    38
    46
    38
    
    
    
    
    
    
    
    Chia ra: - Dưới 31
    15
    13
    15
    13
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 31- 35
    10
    8
    10
    8
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 36- 40
    13
    11
    13
    11
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 41- 45
    3
    3
    3
    3
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 46- 50
    4
    3
    4
    3
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 51- 55
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Từ 56- 60
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - Trên 60
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số giáo viên theo môn dạy
    46
    38
    46
    38
    
    
    
    
    
    
    
    Chia ra: - Thể dục
    3
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Âm nhạc
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Mỹ thuật
    1
    1
    1
    1
    
    
    
    
    
    
    
     - Tin học
    3
    2
    3
    2
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiếng dân tộc
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiếng Anh
    5
    5
    5
    5
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiếng Pháp
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiếng Trung
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Tiếng Nga
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Ngoại ngữ khác
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     - Ngữ Văn
    7
    7
    7
    7
    
    
    
    
    
    
    
     - Lịch sử
    2
    2
    2
    2
    
    
    
    
    
    
    
     - Địa lý
    3
    3
    3
    3
     
    Gửi ý kiến